trung trực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình: Chỉ phẩm chất của người luôn thẳng thắn, trung thực, dám nói lên sự thật và bảo vệ lẽ phải, không vì tư lợi hay sợ hãi mà thay đổi.
- Thẳng góc và đi qua trung điểm của một đoạn thẳng: Trong hình học, đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm chính giữa của đoạn thẳng đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa phẩm chất):
- Ông ấy là một người trung trực, luôn dám chỉ ra những sai sót trong công việc.
- Lời nói trung trực của anh ấy đôi khi khiến người khác khó chịu, nhưng rất đáng trân trọng.
Tính từ (nghĩa hình học):
- Đường trung trực của đoạn thẳng AB chia đôi đoạn thẳng đó và vuông góc với nó.
- Trong tam giác, ba đường trung trực của ba cạnh đồng quy tại một điểm.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lòng trung trực": Chỉ tấm lòng, phẩm chất ngay thẳng, trung thực.
- Lòng trung trực là một đức tính quý giá của con người.
"Sự trung trực": Chỉ hành động, biểu hiện cụ thể của tính ngay thẳng.
- Sự trung trực của nhân chứng đã giúp làm sáng tỏ vụ việc.
Biến thể và từ gần giống
Trung thực (tính từ): Thật thà, ngay thẳng, không gian dối. (Gần nghĩa với nghĩa phẩm chất của trung trực).
- Anh ấy là một cán bộ trung thực.
Trực tính (tính từ): Có tính cách thẳng thắn, nói ngay, nghĩ ngay.
- Bà ấy rất trực tính, không bao giờ vòng vo.
Trung trực tuyến (danh từ): Tên gọi khác của đường trung trực trong hình học.
- Trung trực tuyến của một đoạn thẳng có tính chất đối xứng.
Từ đồng nghĩa
- Ngay thẳng: Thẳng thắn, không quanh co, gian dối.
- Chính trực: Ngay thẳng, đúng đắn, liêm khiết (thường dùng trong phẩm chất đạo đức, chính trị).
Từ trái nghĩa
- Gian dối: Dối trá, lừa lọc.
- Quanh co: Không thẳng thắn, nói hoặc làm một cách vòng vo, không rõ ràng.
- Nịnh hót: Dùng lời nói ngọt ngào, khen tặng quá mức để lấy lòng, thường không trung thực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Cây ngay không sợ chết đứng": Người ngay thẳng, trung trực thì không sợ bị hãm hại hay vu khống.
- "Thẳng mực tàu, đau lòng gỗ": Người quá trung trực, thẳng thắn đôi khi khiến người khác khó chịu, giống như thước mực thẳng sẽ làm lộ ra chỗ cong của gỗ.
- 1. Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình. 2. (toán). d. Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.